Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cù, cụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cù, cụ:
Pinyin: ju4, qu2, ji2, qu1;
Việt bính: geoi3 geoi6 keoi4
1. [瞿曇] cù đàm 2. [瞿然] cù nhiên;
瞿 cù, cụ
Nghĩa Trung Việt của từ 瞿
(Danh) Một binh khí thời xưa như cái kích.(Danh) Chỉ rễ, lá cây mọc ngang ra.
(Danh) Cù Đàm thị 瞿曇氏 nói tắt.
§ Cũng chỉ Phật giáo hoặc sự vật quan hệ với Phật giáo.
(Danh) Họ Cù.
(Danh)
§ Thông cù 衢.Một âm là cụ.
(Động) Kinh sợ.
§ Thông cụ 懼.
cò, như "có súng, cò ke" (vhn)
cù, như "cù (mắt sáng như mắt chim ưng)" (gdhn)
Nghĩa của 瞿 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 18
Hán Việt: CÙ
lấm lét nhìn。惊视;惊恐四顾。
[Qú]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: CÙ
họ Cù。姓。
Ghi chú: 另见jù
Số nét: 18
Hán Việt: CÙ
lấm lét nhìn。惊视;惊恐四顾。
[Qú]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: CÙ
họ Cù。姓。
Ghi chú: 另见jù
Chữ gần giống với 瞿:
䁴, 䁵, 䁶, 䁷, 䁸, 䁹, 䁺, 瞹, 瞻, 瞼, 瞽, 瞾, 瞿, 矁, 𥋘, 𥋟, 𥋲, 𥋳, 𥋴, 𥋵, 𥋶, 𥋷, 𥋸, 𥋹, 𥋺, 𥋼, 𥋽,Dị thể chữ 瞿
䀠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cụ
| cụ | 俱: | cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| cụ | 惧: | cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ) |
| cụ | 懼: | cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ) |
| cụ | 颶: | cụ phong (bão gió lớn) |

Tìm hình ảnh cho: cù, cụ Tìm thêm nội dung cho: cù, cụ
